Từ: 指南车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指南车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指南车 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐnánchē] xe chỉ nam (xe chỉ phương hướng thời xưa ở Trung Quốc.)。中国古代用来指示方向的车。在车上装着一个木头人,车子里面有很多齿轮,无论车子转向哪个方向,木头人的手总是指着南方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
指南车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指南车 Tìm thêm nội dung cho: 指南车