Từ: 按图索骥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按图索骥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按图索骥 trong tiếng Trung hiện đại:

[āntúsuǒjì] Hán Việt: ÁN ĐỒ SÁCH KÝ
máy móc; thiếu sáng kiến; rập khuôn; bắt chước mù quáng; theo trang vẽ đi tìm ngựa hay; làm một cách máy móc; làm theo y chang。按照图像寻找好马,比喻按照线索寻找。也比喻办事机械、死板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骥

:kí (ngựa hay; người xuất chúng)
按图索骥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按图索骥 Tìm thêm nội dung cho: 按图索骥