Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 按图索骥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按图索骥:
Nghĩa của 按图索骥 trong tiếng Trung hiện đại:
[āntúsuǒjì] Hán Việt: ÁN ĐỒ SÁCH KÝ
máy móc; thiếu sáng kiến; rập khuôn; bắt chước mù quáng; theo trang vẽ đi tìm ngựa hay; làm một cách máy móc; làm theo y chang。按照图像寻找好马,比喻按照线索寻找。也比喻办事机械、死板。
máy móc; thiếu sáng kiến; rập khuôn; bắt chước mù quáng; theo trang vẽ đi tìm ngựa hay; làm một cách máy móc; làm theo y chang。按照图像寻找好马,比喻按照线索寻找。也比喻办事机械、死板。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 按
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| ướn | 按: | ướn lên (rướn lên) |
| ấn | 按: | ấn chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骥
| kí | 骥: | kí (ngựa hay; người xuất chúng) |

Tìm hình ảnh cho: 按图索骥 Tìm thêm nội dung cho: 按图索骥
