Chữ 骥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骥, chiết tự chữ KÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骥:

骥 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骥

Chiết tự chữ bao gồm chữ 马 冀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骥 cấu thành từ 2 chữ: 马, 冀
  • []

    U+9AA5, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驥;
    Pinyin: ji4, gu1, gu2;
    Việt bính: kei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 骥

    Giản thể của chữ .
    kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)

    Nghĩa của 骥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驥)
    [jì]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 26
    Hán Việt: KÝ
    1. ngựa tốt; tuấn mã。好马。
    2. hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt。比喻贤能。

    Chữ gần giống với 骥:

    ,

    Dị thể chữ 骥

    ,

    Chữ gần giống 骥

    , , , , , , 驿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骥 Tự hình chữ 骥 Tự hình chữ 骥 Tự hình chữ 骥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骥

    :kí (ngựa hay; người xuất chúng)
    骥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骥 Tìm thêm nội dung cho: 骥