Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骥, chiết tự chữ KÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骥:
骥
Biến thể phồn thể: 驥;
Pinyin: ji4, gu1, gu2;
Việt bính: kei3;
骥 kí
kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)
Pinyin: ji4, gu1, gu2;
Việt bính: kei3;
骥 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 骥
Giản thể của chữ 驥.kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)
Nghĩa của 骥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驥)
[jì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 26
Hán Việt: KÝ
1. ngựa tốt; tuấn mã。好马。
2. hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt。比喻贤能。
[jì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 26
Hán Việt: KÝ
1. ngựa tốt; tuấn mã。好马。
2. hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt。比喻贤能。
Chữ gần giống với 骥:
骥,Dị thể chữ 骥
驥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骥
| kí | 骥: | kí (ngựa hay; người xuất chúng) |

Tìm hình ảnh cho: 骥 Tìm thêm nội dung cho: 骥
