Từ: 挖墙脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挖墙脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挖墙脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[wāqiángjiǎo] đục khoét nền tảng; phá hoại cơ sở; thọc gậy bánh xe (dùng mọi thủ đoạn để lật đổ người khác hoặc ngăn cản công việc)。拆台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挖

oạt:oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
挖墙脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挖墙脚 Tìm thêm nội dung cho: 挖墙脚