Từ: 挡箭牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挡箭牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挡箭牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngjiànpái] tấm mộc; lá chắn; cớ (ví với cái cớ viện ra để thoái thác che đậy)。盾牌,比喻推托或掩饰的借口。
你不想去就对他直说,别拿我做挡箭牌。
anh không muốn đi thì nói thẳng với anh ấy, đừng lấy tôi là lá chắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
挡箭牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挡箭牌 Tìm thêm nội dung cho: 挡箭牌