Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挥发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挥发 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīfā] bốc hơi; toả hơi; bay hơi。液体在常温下变为气体向四周散布,如醚、酒精、石油等都能挥发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
挥发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挥发 Tìm thêm nội dung cho: 挥发