Từ: 挥洒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥洒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挥洒 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīsǎ] 1. rơi; rỏ; nhỏ (nước mắt, nước)。洒(泪、水等)。
挥洒热血
nhỏ máu; đổ máu đào.
2. tự nhiên; tuỳ ý; thoải mái (viết văn, vẽ không gò bó)。比喻写文章、画画儿运笔不拘束。
挥洒自如
viết vẽ tự nhiên.
随意挥洒
tuỳ ý viết vẽ.
3. tự nhiên; thoải mái。洒脱自然。
风神挥洒
phong thái tự nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới:rưới xuống
rải:rải rác
rảy:rảy nước
rẩy:rẩy nước
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới:tưới cây
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy:vẩy nước
挥洒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挥洒 Tìm thêm nội dung cho: 挥洒