Từ: 轻视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻视 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngshì] khinh thường; coi thường; xem thường。不重视;不认真对待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
轻视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻视 Tìm thêm nội dung cho: 轻视