Từ: 轻率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻率 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngshuài] khinh xuất; tuỳ tiện; hời hợt (nói năng, làm việc)。(说话做事)随随便便;没有经过慎重考虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
轻率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻率 Tìm thêm nội dung cho: 轻率