Từ: 多用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多用 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyòng] 1. đa dụng; hữu dụng。具有多种实际用途的。
2. nhiều mục đích。具有多种目的的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
多用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多用 Tìm thêm nội dung cho: 多用