Từ: 蟹青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟹青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蟹青 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièqīng] xanh mai cua。象螃蟹壳那样灰而发青的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹

giải:con giải (tên một loại rùa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
蟹青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蟹青 Tìm thêm nội dung cho: 蟹青