Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chúi trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Ngả đầu về phía trước. Đi hơi chúi về phía trước. Thuyền chúi mũi. Ngã chúi vào nhau. 2 (kng.; id.). Để hết tâm trí vào việc gì; chúi đầu."]Dịch chúi sang tiếng Trung hiện đại:
下俯貌。埋头 《专心; 下功夫。》chúi đầu học hành.
埋头用功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chúi
| chúi | 咥: | chúi mũi, chúi đầu |
| chúi | 捶: | chúi mũi, chúi đầu |
| chúi | 跮: | chúi mũi, chúi đầu |

Tìm hình ảnh cho: chúi Tìm thêm nội dung cho: chúi
