Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chúi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chúi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chúi

Nghĩa chúi trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Ngả đầu về phía trước. Đi hơi chúi về phía trước. Thuyền chúi mũi. Ngã chúi vào nhau. 2 (kng.; id.). Để hết tâm trí vào việc gì; chúi đầu."]

Dịch chúi sang tiếng Trung hiện đại:

下俯貌。埋头 《专心; 下功夫。》
chúi đầu học hành.
埋头用功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúi

chúi:chúi mũi, chúi đầu
chúi:chúi mũi, chúi đầu
chúi:chúi mũi, chúi đầu
chúi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chúi Tìm thêm nội dung cho: chúi