Cao su chống va đập cửa

Chữ 衙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衙, chiết tự chữ NHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衙:

衙 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衙

Chiết tự chữ nha bao gồm chữ 行 吾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衙 cấu thành từ 2 chữ: 行, 吾
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • ngo, ngô
  • nha [nha]

    U+8859, tổng 13 nét, bộ Hành 行
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya2, yu2, yu3, yu4;
    Việt bính: ngaa4
    1. [本衙] bổn nha 2. [排衙] bài nha 3. [衙門] nha môn;

    nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 衙

    (Danh) Sở quan, chỗ quan lại làm việc ngày xưa.
    § Ta gọi là quan nha
    hay là nha môn vì ngày xưa trước quân trướng đều cắm cờ có tua như cái răng lớn, nguyên viết là nha môn .

    (Danh)
    Thời nhà Đường, trước điện thiên tử gọi là nha.
    ◇Cựu Đường Thư : Quần thần thủy triều ư Tuyên Chánh nha (Mục tông bổn kỉ ) Các quan bắt đầu chầu vua ở nha Tuyên Chánh.

    (Danh)
    Sự vật bày thành hàng lối.
    ◎Như: liễu nha hàng liễu.
    ◇Trình Cai : Xuân tận nan bằng yến ngữ, Nhật trường duy hữu phong nha , (Ô dạ đề ) Xuân hết khó nhờ tiếng én, Ngày dài chỉ có hàng ong.

    (Danh)
    Họ Nha.
    nha, như "nha lại, nha sở" (vhn)

    Nghĩa của 衙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yá]Bộ: 行 - Hàng
    Số nét: 13
    Hán Việt: NHA
    nha môn。衙门。
    衙役
    nha dịch
    Từ ghép:
    衙门 ; 衙内 ; 衙役

    Chữ gần giống với 衙:

    , 𧗴, 𧗷,

    Chữ gần giống 衙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衙 Tự hình chữ 衙 Tự hình chữ 衙 Tự hình chữ 衙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衙

    nha:nha lại, nha sở
    衙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衙 Tìm thêm nội dung cho: 衙