Từ: 虚骄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚骄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚骄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūjiāo] phù phiếm và kiêu ngạo。虚浮而骄傲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骄

kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
虚骄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚骄 Tìm thêm nội dung cho: 虚骄