Từ: 机械 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机械:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机械 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxiè] 1. máy móc; cơ giới。利用力学原理组成的各种装置。杠杆、滑轮、机器以及枪炮等都是机械。
2. cứng nhắc; máy móc; không linh hoạt。比喻拘泥死板的方式,没有变化;不是辩证的。
工作方法太机械。
phương pháp công tác quá cứng nhắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 械

giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
机械 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机械 Tìm thêm nội dung cho: 机械