Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
âm vận
Những chữ cùng vần trong thơ ca.
Nghĩa của 音韵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnyùn] 1. âm tiết vận luật trong thơ văn。指和谐的声音:诗文的音节韵律。
音韵悠扬
âm vận du dương
2. âm vận (chỉ thanh, vận, điệu trong chữ Hán)。 指汉字字音的声、韵、调。
音韵悠扬
âm vận du dương
2. âm vận (chỉ thanh, vận, điệu trong chữ Hán)。 指汉字字音的声、韵、调。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 韻
| vần | 韻: | vần thơ |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |

Tìm hình ảnh cho: 音韻 Tìm thêm nội dung cho: 音韻
