Chữ 綸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綸, chiết tự chữ LUN, LUÂN, QUAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綸:

綸 luân, quan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 綸

綸

Chiết tự chữ 綸

Chiết tự chữ lun, luân, quan bao gồm chữ 絲 侖 hoặc 糹 侖 hoặc 糸 侖 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綸 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 侖
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • 2. 綸 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 侖
  • 糹 miên, mịch
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • 3. 綸 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 侖
  • 糸 mịch
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • luân, quan [luân, quan]

    U+7DB8, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 纶;
    Pinyin: lun2, guan1;
    Việt bính: gwaan1 gwan1 leon4
    1. [經綸] kinh luân;

    綸 luân, quan

    Nghĩa Trung Việt của từ 綸

    (Danh) Dây thao xanh, dây tơ xanh.
    ◎Như: phân luân 紛
    綸 dây sắp lộn xộn, chỉ sự rắc rối, phức tạp, di luân 彌綸 sắp xếp dây tơ, chỉ sự tổ chức, trị lí.

    (Danh)
    Mười sợi tơ đánh lại một sợi gọi là luân.
    ◇Lễ Kí 禮記: Vương ngôn như ti, kì xuất như luân 王言如絲, 其出如綸 (Truy y 緇衣) Lời vua nói như tơ, ảnh hưởng ra như sợi lớn, ý nói do nhỏ mà hóa ra lớn vậy.
    § Ngày xưa gọi tờ chiếu vua là luân âm 綸音, ti luân 絲綸 là do lẽ ấy.

    (Danh)
    Ý chỉ của vua.

    (Danh)
    Dây câu cá.
    ◎Như: thùy luân 垂綸 thả câu, thu luân 收綸 nghỉ câu.
    ◇Hồ Lệnh Năng 胡令能: Bồng đầu trĩ tử học thùy luân 蓬頭稚子學垂綸 (Tiểu nhi thùy điếu 小兒垂釣) Chú bé tóc rối bù tập câu cá.

    (Danh)
    Họ Luân.Một âm là quan.

    (Danh)
    Khăn che đầu làm bằng dây thao xanh gọi là quan cân 綸巾.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Vũ phiến quan cân, Đàm tiếu gian, Cường lỗ hôi phi yên diệt 羽扇綸巾, 談笑間, 強虜灰飛煙滅 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Quạt lông khăn là, Lúc nói cười, Giặc mạnh, tro bay khói hết.

    luân, như "luân (giải lụa đen)" (vhn)
    lun, như "lun chun" (btcn)

    Chữ gần giống với 綸:

    䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綸

    纶,

    Chữ gần giống 綸

    縂, 緸, 縇, 縆, 縅, 縄, 縃, 縁, 縀, 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綸 Tự hình chữ 綸 Tự hình chữ 綸 Tự hình chữ 綸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綸

    lun綸:lun chun
    luân綸:luân (giải lụa đen)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 綸:

    詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

    Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

    Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

    綸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綸 Tìm thêm nội dung cho: 綸