Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hoen trong tiếng Việt:
["- t. Bẩn từng chỗ: Quần áo hoen mực."]Dịch hoen sang tiếng Trung hiện đại:
沾污; 染污 《意指某一外界之物因进入或接触某一物体而破坏其纯度的行为。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hoen
| hoen | 欣: | hoen gỉ, hoen ố |
| hoen | 歡: | hoen gỉ, hoen ố |
| hoen | : | hoen gỉ, hoen ố |
| hoen | 𤸧: | hoen gỉ, hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: hoen Tìm thêm nội dung cho: hoen
