Từ: hoen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoen

Nghĩa hoen trong tiếng Việt:

["- t. Bẩn từng chỗ: Quần áo hoen mực."]

Dịch hoen sang tiếng Trung hiện đại:

沾污; 染污 《意指某一外界之物因进入或接触某一物体而破坏其纯度的行为。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoen

hoen:hoen gỉ, hoen ố
hoen:hoen gỉ, hoen ố
hoen󰍾:hoen gỉ, hoen ố
hoen𤸧:hoen gỉ, hoen ố
hoen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoen Tìm thêm nội dung cho: hoen