Cao su chống va đập cửa

Từ: 斗笠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗笠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗笠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒulì] nón; mũ (rộng vành, nón tre có dán giấy dầu để đi mưa.)。遮阳光和雨的帽子,有很宽的边,用竹篾夹油纸或竹叶等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笠

liếp:chiếu liếp
lép:lúa lép
lạp:lạp (cái nón)
lẹp:lẹp kẹp
lớp:tầng lớp
lợp:lợp nhà
lụp:lụp xụp
nón: 
nập:tấp nập
rạp:che rạp
rập:chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập
sập:sập xuống
sệp:ngồi sệp xuống (ngồi xệp xuống)
sụp:đổ sụp
tấp:tới tấp (liên tục)
斗笠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗笠 Tìm thêm nội dung cho: 斗笠