Từ: 整數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整數:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉnh số
Số nguyên (tiếng Pháp: nombre entier). ◎Như: 3 là một
chỉnh số
數. 3,2 không phải là một
chỉnh số.Số mục không có lẻ, tức là những số mục bằng bội số của mười. ◎Như:
thập
十,
nhị bách
百,
tam thiên
千,
tứ vạn
萬.

Nghĩa của 整数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngshù] 1. số nguyên; chỉnh số。正整数(1,2,3,4,5...)、负整数(-1, -2, -3, -4, -5...)和零的统称。
2. số chẵn。没有零头的数目,如十、二百、三千、四万。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ: 
整數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整數 Tìm thêm nội dung cho: 整數