Chữ 灓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灓, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灓:

灓 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灓

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 絲 言 水 hoặc 糸 言 糸 水 hoặc 䜌 水 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 灓 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 水
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thuỷ, thủy
  • 2. 灓 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 水
  • mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mịch
  • thuỷ, thủy
  • 3. 灓 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 水
  • thuỷ, thủy
  • loan [loan]

    U+7053, tổng 23 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luan2;
    Việt bính: ;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 灓

    (Động) Rỉ, xoi ngầm (nước).
    ◇Chiến quốc sách
    : Tích vương Quý Lịch táng ư Sở San chi vĩ, loan thủy giảo kì mộ , (Ngụy sách tứ ) Vua trước Quý Lịch chôn ở cuối núi Sở Sơn, nước ngầm xoi mòn ngôi mộ.

    (Động)
    Ngâm, tẩm.

    Nghĩa của 灓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luán]Bộ: 水-Thủy
    Số nét: 23
    Hán Việt:
    1. thấm; ngấm。渗漏。
    2. ngâm; tẩm。浸渍。
    [luàn]
    1. qua sông; vượt sông。横渡。
    2. (cồn cát chặn dòng chảy)。沙丘绝水横流。

    Chữ gần giống với 灓:

    ,

    Dị thể chữ 灓

    𰛪,

    Chữ gần giống 灓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灓 Tự hình chữ 灓 Tự hình chữ 灓 Tự hình chữ 灓

    灓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灓 Tìm thêm nội dung cho: 灓