Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 灓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灓, chiết tự chữ LOAN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灓:
灓
Chiết tự chữ 灓
Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 絲 言 水 hoặc 糸 言 糸 水 hoặc 䜌 水 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 灓 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 水 |
2. 灓 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 水 |
3. 灓 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 水 |
Pinyin: luan2;
Việt bính: ;
灓 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 灓
(Động) Rỉ, xoi ngầm (nước).◇Chiến quốc sách 戰國策: Tích vương Quý Lịch táng ư Sở San chi vĩ, loan thủy giảo kì mộ 昔王季曆葬於楚山之尾, 灓水嚙其墓 (Ngụy sách tứ 魏策四) Vua trước Quý Lịch chôn ở cuối núi Sở Sơn, nước ngầm xoi mòn ngôi mộ.
(Động) Ngâm, tẩm.
Nghĩa của 灓 trong tiếng Trung hiện đại:
[luán]Bộ: 水-Thủy
Số nét: 23
Hán Việt:
1. thấm; ngấm。渗漏。
2. ngâm; tẩm。浸渍。
[luàn]
1. qua sông; vượt sông。横渡。
2. (cồn cát chặn dòng chảy)。沙丘绝水横流。
Số nét: 23
Hán Việt:
1. thấm; ngấm。渗漏。
2. ngâm; tẩm。浸渍。
[luàn]
1. qua sông; vượt sông。横渡。
2. (cồn cát chặn dòng chảy)。沙丘绝水横流。
Chữ gần giống với 灓:
灓,Dị thể chữ 灓
𰛪,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 灓 Tìm thêm nội dung cho: 灓
