Từ: 速写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 速写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 速写 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùxiě] 1. kí hoạ。绘画的一种方法,一边观察对象一边用简单线条把它的主要特点迅度地画出来。
2. ghi nhanh。一种文体,扼要描写事物的情况,及时地向读者报道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
速写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 速写 Tìm thêm nội dung cho: 速写