Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 速写 trong tiếng Trung hiện đại:
[sùxiě] 1. kí hoạ。绘画的一种方法,一边观察对象一边用简单线条把它的主要特点迅度地画出来。
2. ghi nhanh。一种文体,扼要描写事物的情况,及时地向读者报道。
2. ghi nhanh。一种文体,扼要描写事物的情况,及时地向读者报道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 写
| tả | 写: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 速写 Tìm thêm nội dung cho: 速写
