Từ: oan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ oan:

冤 oan剜 oan眢 oan寃 oan帵 oan

Đây là các chữ cấu thành từ này: oan

oan [oan]

U+51A4, tổng 10 nét, bộ Mịch 冖
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1
1. [含冤] hàm oan 2. [冤抑] oan ức 3. [冤仇] oan cừu 4. [冤家] oan gia 5. [冤魂] oan hồn 6. [冤刑] oan hình 7. [冤酷] oan khốc 8. [冤苦] oan khổ 9. [冤氣] oan khí 10. [冤曲] oan khúc 11. [冤牽] oan khiên 12. [冤屈] oan khuất 13. [冤業] oan nghiệp 14. [冤孽] oan nghiệt 15. [冤憤] oan phẫn 16. [冤伏] oan phục 17. [冤訴] oan tố 18. [冤債] oan trái 19. [冤枉] oan uổng 20. [伸冤] thân oan;

oan

Nghĩa Trung Việt của từ 冤

(Tính) Chịu ủy khuất.
◇Đỗ Phủ
: Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La , (Thiên mạt hoài Lí Bạch ) Chắc cùng hồn oan (của Khuất Nguyên ) đang nói chuyện, Ném thơ xuống tặng ở sông Mịch La.

(Tính)
Thù hận.
◎Như: oan gia kẻ cừu thù.

(Tính)
Mắc lừa, uổng, toi.
◎Như: hoa oan tiền uổng toi tiền, hoa chân tiền, mãi giả hóa, thái oan liễu , , tiền thật, mua hàng giả, thật uổng phí.

(Danh)
Sự ủy khuất, việc oan khuất.
◎Như: thân oan bày tỏ nỗi oan khuất, tuyết oan tẩy sạch oan khuất.

(Danh)
Sự thù hận, cừu thù.
◇Hàn Dũ : Vãng giả bất khả hối, Cô hồn bão thâm oan , (Tạ tự nhiên ) Qua rồi không hối được, Cô hồn ôm hận sâu.

(Động)
Lừa dối, bịp.
◎Như: biệt oan nhân đừng có lừa gạt người ta.
oan, như "oan ức" (vhn)

Nghĩa của 冤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (寃)
[yuān]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: OAN
1. oan uổng; oan khuất; oan ức。冤枉;冤屈。
冤情
oan tình
鸣冤
minh oan
伸冤
giải oan; giải nỗi oan
含冤负屈
ngậm oan chịu khuất.
2. thù hằn; oán thù; căm hờn。冤仇。
冤家
oan gia; kẻ thù; cừu địch
结冤
kết oán
3. toi; oan uổng; uổng。上当;吃亏。
花冤钱
tiêu tiền vô ích.
白跑一趟,真冤!
đi công cốc một chuyến, thật uổng công!
4. lừa dối; lừa gạt。欺骗。
你别冤人!
anh đừng lừa gạt người ta!
Từ ghép:
冤案 ; 冤仇 ; 冤大头 ; 冤魂 ; 冤家 ; 冤家路窄 ; 冤孽 ; 冤情 ; 冤屈 ; 冤头 ; 冤枉 ; 冤枉路 ; 冤枉钱 ; 冤狱

Chữ gần giống với 冤:

, , , , , ,

Dị thể chữ 冤

,

Chữ gần giống 冤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冤 Tự hình chữ 冤 Tự hình chữ 冤 Tự hình chữ 冤

oan [oan]

U+525C, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan1;
Việt bính: wun1;

oan

Nghĩa Trung Việt của từ 剜

(Động) Khoét, đục.
◎Như: oan nhục
khoét thịt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Hàn Đương cấp vi thoát khứ thấp y, dụng đao oan xuất tiễn đầu, xả kì thúc chi , , (Đệ ngũ thập hồi) Hàn Đương vội vàng cởi áo ướt (của Hoàng Cái ), dùng gươm khoét thịt lấy đầu tên ra, xé cờ buộc lại.
uyển, như "cắt ra khỏi" (gdhn)

Nghĩa của 剜 trong tiếng Trung hiện đại:

[wān]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: OẢN, UYỂN
khoét; xẻo; đục。(用刀子等)挖。
Từ ghép:
剜肉医疮

Chữ gần giống với 剜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Chữ gần giống 剜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剜 Tự hình chữ 剜 Tự hình chữ 剜 Tự hình chữ 剜

oan [oan]

U+7722, tổng 10 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;

oan

Nghĩa Trung Việt của từ 眢

(Tính) Con ngươi mắt khô, mắt không sáng.

(Tính)
Khô, không có nước.
◎Như: oan tỉnh
giếng khô, giếng bỏ hoang.
oan, như "oan (con mắt khô)" (gdhn)

Nghĩa của 眢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuān]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: OAN
1. mắt khô trũng。眼睛干枯下陷。
2. khô cạn; khô kiệt。枯竭。
眢井(干枯的井)。
giếng khô

Chữ gần giống với 眢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

Chữ gần giống 眢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眢 Tự hình chữ 眢 Tự hình chữ 眢 Tự hình chữ 眢

oan [oan]

U+5BC3, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;

oan

Nghĩa Trung Việt của từ 寃

Tục dùng như chữ oan .
oan, như "oan ức" (gdhn)

Chữ gần giống với 寃:

, , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

Dị thể chữ 寃

,

Chữ gần giống 寃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寃 Tự hình chữ 寃 Tự hình chữ 寃 Tự hình chữ 寃

oan [oan]

U+5E35, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan1;
Việt bính: ;

oan

Nghĩa Trung Việt của từ 帵

(Danh) Vụn cắt vải thừa ra gọi là oan tử .

Nghĩa của 帵 trong tiếng Trung hiện đại:

[wān]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: OẢN, UYỂN
vải đầu thừa đuôi thẹo; vải vụn cắt thừa。帵子。
Từ ghép:
帵子

Chữ gần giống với 帵:

, , , , , , , , , , , , , 𢃕,

Chữ gần giống 帵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帵 Tự hình chữ 帵 Tự hình chữ 帵 Tự hình chữ 帵

Nghĩa chữ nôm của chữ: oan

oan:oan ức
oan:oan ức
oan:oan (con mắt khô)
oan:xôi oản
oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oan Tìm thêm nội dung cho: oan