Từ: 训话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 训话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 训话 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnhuà] lời dạy bảo; lời giáo huấn (của người bề trên)。旧时指上级对下级讲教导和告诫的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
训话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 训话 Tìm thêm nội dung cho: 训话