Từ: 印迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnjì] vết tích; dấu vết; ấn tượng。痕迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
印迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印迹 Tìm thêm nội dung cho: 印迹