Từ: 因子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnzǐ] 1. ước số。 因数。
2. thừa số。因式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
因子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因子 Tìm thêm nội dung cho: 因子