Từ: 漸至佳境 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漸至佳境:
tiệm chí giai cảnh§ Ông
Cố Khải Chi
顧愷之 mỗi khi ăn mía thì ăn từ ngọn tới gốc và nói rằng
tiệm chí giai cảnh
漸至佳境 dần dần vào cảnh thú. Vì thế nên sự gì bởi khổ mà đến sướng gọi là
giá cảnh
蔗境. Cũng có nghĩa như
giai cảnh
佳境.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漸
| tiêm | 漸: | tiêm nhiễm |
| tiềm | 漸: | tiềm (dần dần) |
| tiệm | 漸: | tiệm (dần dần) |
| tràn | 漸: | tràn đầy |
| trờm | 漸: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳
| dai | 佳: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| giai | 佳: | giai nhân; giai thoại |
| lai | 佳: | lai láng |
| trai | 佳: | con trai (nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 漸至佳境 Tìm thêm nội dung cho: 漸至佳境
