Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 唠扯 trong tiếng Trung hiện đại:
[lào·chě] 方
chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。 闲谈;聊天儿。
几个人在屋里唠扯起来。
mấy người ở trong phòng nói chuyện phiếm.
来,咱们坐下唠扯唠扯。
nào, bọn mình ngồi xuống đây tán dóc chơi cái đã.
chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。 闲谈;聊天儿。
几个人在屋里唠扯起来。
mấy người ở trong phòng nói chuyện phiếm.
来,咱们坐下唠扯唠扯。
nào, bọn mình ngồi xuống đây tán dóc chơi cái đã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唠
| lao | 唠: | lao xao |
| lạo | 唠: | bép sép (lạo nhất tạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯
| chải | 扯: | bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải |
| chẻ | 扯: | chẻ củi, chẻ tre |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| giẫy | 扯: | giẫy cỏ |
| xé | 扯: | xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to |
| xả | 扯: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xẻ | 扯: | xẻ rãnh |
| xới | 扯: | xới lên |
| xởi | 扯: | xởi lởi; xởi đất |

Tìm hình ảnh cho: 唠扯 Tìm thêm nội dung cho: 唠扯
