Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 侧重 trong tiếng Trung hiện đại:
[cèzhòng] 动
thiên về; chú trọng về; nghiêng về; lệch về; nặng về。着重某一方面;偏重。
侧重农业。
thiên về nông nghiệp
这几项工作应有所侧重。
mấy công việc này nên được chú trọng
侧重实践。
thiên về mặt thực tiễn
thiên về; chú trọng về; nghiêng về; lệch về; nặng về。着重某一方面;偏重。
侧重农业。
thiên về nông nghiệp
这几项工作应有所侧重。
mấy công việc này nên được chú trọng
侧重实践。
thiên về mặt thực tiễn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧
| trắc | 侧: | trắc trở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 侧重 Tìm thêm nội dung cho: 侧重
