Từ: 捕捉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕捉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捕 • 捉

Nghĩa của 捕捉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔzhuō] 动
bắt; tóm; chụp; chộp; bắt bớ; tróc nã; nắm (bắt, tóm người hoặc động vật lọt vào tay mình。 Có thể dùng cho người hoặc động vật, phạm vi ứng dụng rộng, dùng cả trong văn nói lẫn văn viết)。捉;使人或动物落入自己手中,可用于人也可用于 事物,应用范围广,口语和书面语都用。
捕捉害虫。
bắt sâu bọ; côn trùng có hại
捕捉逃犯。
bắt tù vượt ngục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt捉:loắt choắt
chộp捉:chộp lấy, bộp chộp
tróc捉:tróc nã
trốc捉:ăn trên ngồi chốc
xóc捉:xóc đĩa; nói xóc
xốc捉:xốc áo; xốc lên, xốc đi
捕捉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕捉 Tìm thêm nội dung cho: 捕捉