Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 捕捞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕捞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捕捞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔlāo] vớt; đánh bắt; bắt; câu (thực vật, động vật sống dưới nước); tìm (san hô)。捕捉和打捞(水生动植物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞

lao:lao xao
lau:khăn lau
trau:trau chuốt
捕捞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕捞 Tìm thêm nội dung cho: 捕捞