Từ: 走道儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走道儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 走 • 道 • 儿

Nghĩa của 走道儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒudàor] đi; đi đường。走路。
小孩儿刚会走道儿。
trẻ em mới biết đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo走:rảo bước
tẩu走:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
走道儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走道儿 Tìm thêm nội dung cho: 走道儿