Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兴奋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴奋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴奋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngfèn] 1. phấn khởi; hăng hái。振奋;激动。
2. hưng phấn (hoạt động thần kinh)。大脑皮层的两种基本神经活动过程之一,是在外部或内部刺激之下产生的。兴奋引起或增强皮层和相应器官机能的活动状态,如肌肉的收缩、腺体的分泌等。
3. làm cho phấn chấn; kích thích。使兴奋。
兴奋剂。
thuốc kích thích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu
兴奋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴奋 Tìm thêm nội dung cho: 兴奋