Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 和尚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和尚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hòa thượng
Là bậc tôn sư thân cận dìu dắt các
Sa-di
彌 hoặc
Tỉ-khâu
丘, vì vậy cũng được gọi là Thân giáo sư hoặc Lực Sinh. Trong thời gian đầu của Phật giáo tại Ấn Ðộ, người ta phân biệt hai vị thầy của một người mới nhập
Tăng-già
伽, đó là
Hòa thượng
尚 và
A-xà-lê
梨 (hoặc
Giáo thụ
授). Hòa thượng là người dạy các đệ tử biết trì Giới, thực hành nghi lễ, và vị Giáo thụ là người giảng Pháp, ý nghĩa của kinh sách. Vì thế mà danh từ Hòa thượng đồng nghĩa với từ Luật sư hoặc Giới sư trong thời này.Tại Ðông và Nam Á, danh hiệu Hòa thượng là chức vị cao nhất mà một người tu hành có thể đạt được, cao hơn cả vị A-xà-lê. Muốn mang danh hiệu này một vị tăng phải đạt được những tiêu chuẩn đạo đức, thời gian tu tập (tuổi hạ).... và danh hiệu này được ban trong một buỗi lễ long trọng. Danh từ này sau cũng được dùng chỉ những vị tăng cao tuổi, trụ trì một ngôi chùa và có đức hạnh, tư cách cao cả mặc dù chưa được chính thức phong hiệu.Danh hiệu "Ðại Hòa thượng" cũng thường được sử dụng trong Thiền tông để chỉ những vị Thiền sư. Theo những nghi thức tụng niệm trong một Thiền viện tại Nhật Bản, thiền sinh phải tưởng niệm đến hệ thống truyền thừa từ Phật
Thích-ca Mâu-ni
尼 đến vị
Lão sư
師 đang trụ trì và tụng danh hiệu của chư vị.

Nghĩa của 和尚 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé·shang] hoà thượng; sư tăng; thầy chùa; sư; sư ông; sư cụ。出家修行的男佛教徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 
和尚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和尚 Tìm thêm nội dung cho: 和尚