Từ: 毒计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒计:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毒 • 计

Nghĩa của 毒计 trong tiếng Trung hiện đại:

[dújì] độc kế; kế độc; mưu mô nham hiểm。毒辣的计策。
设下毒计
đặt ra kế độc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc毒:nọc rắn
độc毒:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
毒计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毒计 Tìm thêm nội dung cho: 毒计