Từ: 捕鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捕 • 鼠

Nghĩa của 捕鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔshǔ] bắt chuột。捕捉鼠类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử鼠:thử (chuột)
捕鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕鼠 Tìm thêm nội dung cho: 捕鼠