Từ: 日居月諸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日居月諸:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 日 • 居 • 月 • 諸
nhật cư nguyệt chưCư
居,
chư
諸 là trợ từ.
Nhật cư nguyệt chư
chỉ mặt trời và mặt trăng.
◇Thi Kinh 詩經:
Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ
日居月諸, 照臨下土 (Bội phong 邶風, Nhật nguyệt 日月) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.
§ Sau người ta thường nói
nhật cư nguyệt chư
日居月諸 để than tiếc ngày tháng trôi qua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸
| chã | 諸: | |
| chơ | 諸: | chỏng chơ, chơ vơ |
| chư | 諸: | chư vị, chư quân |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chở | 諸: | chuyên chở, chở hàng |
| chứ | 諸: | |
| chứa | 諸: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| giư | 諸: | |
| đã | 諸: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |