Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vì trong tiếng Việt:
["- 1 lt. 1. Từ biểu thị ý nghĩa nguyên nhân: Vì vội nên hỏng việc Vì bão lụt tàu không chạy được Vì sông nên phải luỵ thuyền, Ví như đường liền ai phải luỵ ai? (cd.) Vì hoa nên phải đánh đường tìm hoa (Truyện Kiều). 2. Từ biểu thị ý nghĩa mục đích: vì dân vì nước Nặng lòng xót liễu vì hoa, Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (Truyện Kiều).","- 2 dt., vchg 1. Từ chỉ từng ngôi sao: những vì sao lấp lánh. 2. cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng): những vì vua anh minh.","- 3 dt. Gọi chung những đoạn tre gỗ được ghép để chống, đỡ (thường là mái) trong nhà cửa, hầm lò...: vì kèo vì cột dựng vì gỗ chống mái hầm."]Dịch vì sang tiếng Trung hiện đại:
打主意 《想办法; 设法谋取。》làm việc không chỉ vì tiền.做事不能只在钱上打主意。
惟其 《表示因果关系, 跟"正因为"相近。》
用 《因此; 因(多用于书信)。》
缘; 为 《因为; 为了。》
王位 《帝王的权位。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vì
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vì | 爲: | bởi vì |

Tìm hình ảnh cho: vì Tìm thêm nội dung cho: vì
