Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lông cánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lông cánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lôngcánh

Dịch lông cánh sang tiếng Trung hiện đại:

羽翼 《翅膀。比喻辅佐的人或力量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lông

lông𥪝:lông mày
lông𣭜:lông lá
lông𣯡:lông mày
lông𱥤:lông lá
lông󰭿: 
lông𣰳:lông chim
lông𣰴:lông mày
lông𱸉:lông lá
lông𫅮:lông lá
lông󰒈:lông lá
lông𱻢:lông lá
lông𬖅:lông lá
lông𫅲:lông lá
lông𦒮:lông gà
lông𪱨:lông lá
lông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh

cánh: 
cánh: 
cánh:cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)
cánh:tự lực cánh sinh
cánh:tự lực cánh sinh
cánh:cứu cánh
cánh󰰍: 
cánh𫅩:cánh chim, cánh gà; cánh hoa
cánh𦑃:cánh chim, cánh gà; cánh hoa
lông cánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lông cánh Tìm thêm nội dung cho: lông cánh