Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 边缘科学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边缘科学:
Nghĩa của 边缘科学 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānyuánkēxué] khoa học liên ngành。以两种或多种学科为基础而发展起来的科学,例如地球化学就是以地质学和化学为基础的边缘科学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 边缘科学 Tìm thêm nội dung cho: 边缘科学
