Từ: 安置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an trí
An phóng, an bài, sắp đặt chỗ ở.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đẳng quá liễu tàn đông, xuân thiên tái dữ tha môn thu thập phòng ốc, lánh tác nhất phiên an trí bãi
冬, 屋, 罷 (Đệ tam hồi) Đợi qua hết cuối đông sang xuân sẽ lại cùng họ thu xếp phòng ốc, sắp đặt chỗ ở một lượt cho xong.Đi ngủ, nghỉ ngơi.
◇Trương Trạc 鷟:
Thì kí huân hoàng, thả hoàn phòng thất, thứ Trương Lang cộng nương tử an trí
黃, 室, (Du tiên quật 窟) Trời đã hoàng hôn, hãy trở về nhà, (người con dòng thứ) Trương Lang cùng nương tử nghỉ ngơi.Kính từ, dùng để mời người khác đi nghỉ ngơi.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Hòa thượng tống xuất Chu Tiến đích phạn lai, nhất điệp lão thái diệp, nhất hồ nhiệt thủy. Chu Tiến dã cật liễu. Khiếu liễu an trí, các tự hiết tức
來, 葉, 水. . , 息 (Đệ nhị hồi) Vị hòa thượng đưa cơm ra cho Chu Tiến, một đĩa rau, một bầu nước nóng. Chu Tiến ăn xong. Hòa thượng bảo Chu Tiến hãy đi nghỉ, ai nấy tự đi ngủ.Đời Tống, biếm trích quan lại gọi là
an trí
.
§ Nặng hơn nữa gọi là
biên quản
管.

Nghĩa của 安置 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānzhì] 1. ổn định; xếp gọn; thu xếp; bố trí ổn thoả。使人或事物有着落;安放。
安置人员
bố trí nhân viên
安置行李
thu xếp hành lí
这批新来的同志都得到了适当的安置
các đồng chí mới đến lần này đã được bố trí ổn cả rồi
2. chúc ngủ ngon; tạm biệt (kính ngữ)。敬语。请休息。睡前的问候语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
安置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安置 Tìm thêm nội dung cho: 安置