Từ: 捡拾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捡拾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捡拾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnshí] lục tìm; tìm kiếm。到处翻找,搜寻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捡

kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
thộp:thộp ngực
thụp:thụp xuống
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
捡拾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捡拾 Tìm thêm nội dung cho: 捡拾