Từ: ngâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngâu

Nghĩa ngâu trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè: Chè hoa ngâu.","- t. Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay có mưa rào, bão lụt: Tiết ngâu; Mưa ngâu."]

Dịch ngâu sang tiếng Trung hiện đại:

米仔兰属植物的一种。
字变音, 即牛郎织女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngâu

ngâu:mưa ngâu
ngâu:hoa ngâu
ngâu:hoa ngâu
ngâu𫉎:hoa ngâu
ngâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngâu Tìm thêm nội dung cho: ngâu