Cao su chống va đập cửa

Chữ 蓴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓴, chiết tự chữ DÚT, RÚT, THUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓴:

蓴 thuần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓴

Chiết tự chữ dút, rút, thuần bao gồm chữ 草 專 hoặc 艸 專 hoặc 艹 專 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 專
  • tháu, thảo, xáo
  • choèn, chuyên, chuyến
  • 2. 蓴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 專
  • tháu, thảo
  • choèn, chuyên, chuyến
  • 3. 蓴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 專
  • thảo
  • choèn, chuyên, chuyến
  • thuần [thuần]

    U+84F4, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chun2;
    Việt bính: seon4;

    thuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓴

    (Danh) Rau nhút, rau thuần.
    ◇Nguyễn Du
    : Cố hương thuần lão thượng kham canh (Tống nhân ) Rau thuần già nơi quê cũ vẫn còn nấu canh được.

    dút, như "rau dút (rau rút)" (gdhn)
    rút, như "rau rút" (gdhn)
    thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蓴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓴

    , ,

    Chữ gần giống 蓴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓴 Tự hình chữ 蓴 Tự hình chữ 蓴 Tự hình chữ 蓴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓴

    dút:rau dút (rau rút)
    rút:rau rút
    thuần:thuần (rau rút)
    蓴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓴 Tìm thêm nội dung cho: 蓴