Cao su chống va đập cửa
Chữ 蓴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓴, chiết tự chữ DÚT, RÚT, THUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓴:
蓴
Chiết tự chữ 蓴
Biến thể giản thể: 莼;
Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
蓴 thuần
◇Nguyễn Du 阮攸: Cố hương thuần lão thượng kham canh 故鄕蓴老尙堪羹 (Tống nhân 送人) Rau thuần già nơi quê cũ vẫn còn nấu canh được.
dút, như "rau dút (rau rút)" (gdhn)
rút, như "rau rút" (gdhn)
thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)
Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
蓴 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 蓴
(Danh) Rau nhút, rau thuần.◇Nguyễn Du 阮攸: Cố hương thuần lão thượng kham canh 故鄕蓴老尙堪羹 (Tống nhân 送人) Rau thuần già nơi quê cũ vẫn còn nấu canh được.
dút, như "rau dút (rau rút)" (gdhn)
rút, như "rau rút" (gdhn)
thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蓴:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓴
| dút | 蓴: | rau dút (rau rút) |
| rút | 蓴: | rau rút |
| thuần | 蓴: | thuần (rau rút) |

Tìm hình ảnh cho: 蓴 Tìm thêm nội dung cho: 蓴
