Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bưu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ bưu:
Biến thể phồn thể: 郵;
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
邮 bưu
bưu (gdhn)
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
邮 bưu
Nghĩa Trung Việt của từ 邮
Giản thể của chữ 郵.bưu (gdhn)
Nghĩa của 邮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (郵)
[yóu]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: BƯU
1. gửi (qua bưu điện)。邮寄;邮汇。
邮封信
gửi thư (qua bưu điện).
上月给家里邮去五十元。
tháng trước gửi cho nhà 50 đồng.
2. bưu điện (thuộc)。有关邮务的。
邮电
bưu điện
邮局
bưu cục; bưu điện
邮票
tem
3. tem。指邮票。
集邮
sưu tập tem; chơi tem
邮展
triển lãm tem
Từ ghép:
邮包 ; 邮编 ; 邮差 ; 邮船 ; 邮戳 ; 邮袋 ; 邮递 ; 邮递员 ; 邮电 ; 邮电局 ; 邮费 ; 邮购 ; 邮花 ; 邮汇 ; 邮集 ; 邮寄 ; 邮件 ; 邮局 ; 邮轮 ; 邮票 ; 邮亭 ; 邮筒 ; 邮箱 ; 邮展 ; 邮政 ; 邮政编码 ; 邮政局 ; 邮资
[yóu]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: BƯU
1. gửi (qua bưu điện)。邮寄;邮汇。
邮封信
gửi thư (qua bưu điện).
上月给家里邮去五十元。
tháng trước gửi cho nhà 50 đồng.
2. bưu điện (thuộc)。有关邮务的。
邮电
bưu điện
邮局
bưu cục; bưu điện
邮票
tem
3. tem。指邮票。
集邮
sưu tập tem; chơi tem
邮展
triển lãm tem
Từ ghép:
邮包 ; 邮编 ; 邮差 ; 邮船 ; 邮戳 ; 邮袋 ; 邮递 ; 邮递员 ; 邮电 ; 邮电局 ; 邮费 ; 邮购 ; 邮花 ; 邮汇 ; 邮集 ; 邮寄 ; 邮件 ; 邮局 ; 邮轮 ; 邮票 ; 邮亭 ; 邮筒 ; 邮箱 ; 邮展 ; 邮政 ; 邮政编码 ; 邮政局 ; 邮资
Dị thể chữ 邮
郵,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 邮;
Pinyin: you2, chui2;
Việt bính: jau4
1. [電子郵件] điện tử bưu kiện 2. [郵亭] bưu đình 3. [郵電] bưu điện 4. [郵局] bưu cục 5. [郵政] bưu chính 6. [郵政局] bưu chính cục 7. [郵驛] bưu dịch 8. [郵匯] bưu hối 9. [郵華] bưu hoa 10. [郵件] bưu kiện 11. [郵費] bưu phí 12. [郵票] bưu phiếu 13. [郵差] bưu sai 14. [郵船] bưu thuyền;
郵 bưu
§ Dùng ngựa truyền tin gọi là trí 置, chạy bộ truyền tin gọi là bưu 郵.
(Danh) Người đưa chuyển văn thư.
(Danh) Cơ quan nhận gửi và phân phát thư từ, gói, kiện...
◎Như: bưu chính cục 郵政局 nhà bưu điện.
(Danh) Cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất dân gian cày cấy gọi là bưu đình 郵亭.
(Danh) Lầm lỗi.
§ Thông vưu 尤.
◎Như: Ngày xưa có một chức quan gọi là đốc bưu 督郵 chuyên việc xét các tội lỗi của các quan châu huyện dưới quyền mình.
◇Thi Kinh 詩經: Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu 是曰既醉, 不知其郵(Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Không biết lỗi lầm của mình nữa.
(Danh) Họ Bưu.
(Động) Gửi, truyền đi, chuyển đạt.
◎Như: bưu kí 郵寄 gửi đi, bưu đệ 郵遞 chuyển đạt.
◇Uẩn Kính 惲敬: Vi bi văn bưu chi Triều Châu 為碑文郵之潮州 (Triều Châu hàn văn công miếu bi văn 潮州韓文公廟碑文) Làm văn bia gửi đến Triều Châu.
(Động) Oán hận.
§ Thông vưu 尤.
(Phó) Rất, càng.
§ Thông vưu 尤.
◇Liệt Tử 列子: Lỗ chi quân tử, mê chi bưu giả, yên năng giải nhân chi mê tai 魯之君子, 迷之郵者, 焉能解人之迷哉 (Chu Mục vương 周穆王) Người quân tử nước Lỗ mê lầm quá lắm, thì làm sao mà giải trừ mê lầm của người được.
bươu, như "bươu đầu" (vhn)
bưu (gdhn)
Pinyin: you2, chui2;
Việt bính: jau4
1. [電子郵件] điện tử bưu kiện 2. [郵亭] bưu đình 3. [郵電] bưu điện 4. [郵局] bưu cục 5. [郵政] bưu chính 6. [郵政局] bưu chính cục 7. [郵驛] bưu dịch 8. [郵匯] bưu hối 9. [郵華] bưu hoa 10. [郵件] bưu kiện 11. [郵費] bưu phí 12. [郵票] bưu phiếu 13. [郵差] bưu sai 14. [郵船] bưu thuyền;
郵 bưu
Nghĩa Trung Việt của từ 郵
(Danh) Nhà trạm.§ Dùng ngựa truyền tin gọi là trí 置, chạy bộ truyền tin gọi là bưu 郵.
(Danh) Người đưa chuyển văn thư.
(Danh) Cơ quan nhận gửi và phân phát thư từ, gói, kiện...
◎Như: bưu chính cục 郵政局 nhà bưu điện.
(Danh) Cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất dân gian cày cấy gọi là bưu đình 郵亭.
(Danh) Lầm lỗi.
§ Thông vưu 尤.
◎Như: Ngày xưa có một chức quan gọi là đốc bưu 督郵 chuyên việc xét các tội lỗi của các quan châu huyện dưới quyền mình.
◇Thi Kinh 詩經: Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu 是曰既醉, 不知其郵(Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Không biết lỗi lầm của mình nữa.
(Danh) Họ Bưu.
(Động) Gửi, truyền đi, chuyển đạt.
◎Như: bưu kí 郵寄 gửi đi, bưu đệ 郵遞 chuyển đạt.
◇Uẩn Kính 惲敬: Vi bi văn bưu chi Triều Châu 為碑文郵之潮州 (Triều Châu hàn văn công miếu bi văn 潮州韓文公廟碑文) Làm văn bia gửi đến Triều Châu.
(Động) Oán hận.
§ Thông vưu 尤.
(Phó) Rất, càng.
§ Thông vưu 尤.
◇Liệt Tử 列子: Lỗ chi quân tử, mê chi bưu giả, yên năng giải nhân chi mê tai 魯之君子, 迷之郵者, 焉能解人之迷哉 (Chu Mục vương 周穆王) Người quân tử nước Lỗ mê lầm quá lắm, thì làm sao mà giải trừ mê lầm của người được.
bươu, như "bươu đầu" (vhn)
bưu (gdhn)
Dị thể chữ 郵
邮,
Tự hình:

U+9ADF, tổng 10 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: biao1, shan1, piao4;
Việt bính: biu1;
髟 tiêu, bưu
Nghĩa Trung Việt của từ 髟
(Tính) Tóc dài lượt thượt.§ Cũng đọc là bưu.
tiêu, như "tiêu (bộ gốc)" (gdhn)
Nghĩa của 髟 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 10
Hán Việt:
rũ; rũ xuống。头发下垂的样子。
Số nét: 10
Hán Việt:
rũ; rũ xuống。头发下垂的样子。
Chữ gần giống với 髟:
髟,Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1
1. [彪炳] bưu bỉnh 2. [彪休] bưu hưu 3. [彪煥] bưu hoán;
彪 bưu
Nghĩa Trung Việt của từ 彪
(Danh) Vằn con hổ.(Danh) Con hổ.
◇Dữu Tín 庾信: Hùng bưu cố phán, ngư long khởi phục 熊彪顧盼, 魚龍起伏 (Khô thụ phú 枯樹賦) Gấu cọp nhìn sau nhìn trước, cá rồng lên xuống.
(Danh) Họ Bưu.
(Động) Hiện ra vẻ văn nhã.
◇Dương Hùng 揚雄: Dĩ kì bằng trung nhi bưu ngoại dã 以其弸中而彪外也 (Pháp ngôn 法言, Quân tử 君子) Theo sự sung mãn bên trong mà hiển hiện vẻ văn nhã ra bên ngoài.
(Động) Thông hiểu.
(Tính) Vạm vỡ, khỏe mạnh (như hổ).
◎Như: bưu hình đại hán 彪形大漢 người đàn ông vạm vỡ.
bưu (gdhn)
Nghĩa của 彪 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
Hán Việt: BƯU
名
1. người vạm vỡ; lực lưỡng; cọp con; thân hình cao lớn, vạm vỡ; khoẻ mạnh。小老虎,比喻身体高大。
彪形大汉。
người cao lớn vạm vỡ
2. họ Bưu。姓。
Từ ghép:
彪炳 ; 彪悍 ; 彪形 ; 彪形大汉 ; 彪壮
Số nét: 11
Hán Việt: BƯU
名
1. người vạm vỡ; lực lưỡng; cọp con; thân hình cao lớn, vạm vỡ; khoẻ mạnh。小老虎,比喻身体高大。
彪形大汉。
người cao lớn vạm vỡ
2. họ Bưu。姓。
Từ ghép:
彪炳 ; 彪悍 ; 彪形 ; 彪形大汉 ; 彪壮
Chữ gần giống với 彪:
彪,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưu
| bưu | 彪: | |
| bưu | 邮: | |
| bưu | 郵: |

Tìm hình ảnh cho: bưu Tìm thêm nội dung cho: bưu
