Cao su chống va đập cửa
Chữ 縵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縵, chiết tự chữ MAN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縵:
縵
Biến thể giản thể: 缦;
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
縵 man
◇Đổng Trọng Thư 董仲舒: Thứ nhân ý man 庶人衣縵 (Độ chế 度制) Dân thường mặc vải lụa trơn.
(Danh) Xe không có trang sức.
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
縵 man
Nghĩa Trung Việt của từ 縵
(Danh) Tơ lụa trơn (không có hoa văn hay hình vẽ).◇Đổng Trọng Thư 董仲舒: Thứ nhân ý man 庶人衣縵 (Độ chế 度制) Dân thường mặc vải lụa trơn.
(Danh) Xe không có trang sức.
Chữ gần giống với 縵:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縵
缦,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 縵 Tìm thêm nội dung cho: 縵
