Cao su chống va đập cửa

Chữ 縵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縵, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縵:

縵 man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縵

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 絲 曼 hoặc 糹 曼 hoặc 糸 曼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縵 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 曼
  • ti, ty, tơ, tưa
  • man, mạn
  • 2. 縵 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 曼
  • miên, mịch
  • man, mạn
  • 3. 縵 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 曼
  • mịch
  • man, mạn
  • man [man]

    U+7E35, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: man4;
    Việt bính: maan6;

    man

    Nghĩa Trung Việt của từ 縵

    (Danh) Tơ lụa trơn (không có hoa văn hay hình vẽ).
    ◇Đổng Trọng Thư
    : Thứ nhân ý man (Độ chế ) Dân thường mặc vải lụa trơn.

    (Danh)
    Xe không có trang sức.

    Chữ gần giống với 縵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 縵

    ,

    Chữ gần giống 縵

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縵 Tự hình chữ 縵 Tự hình chữ 縵 Tự hình chữ 縵

    縵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縵 Tìm thêm nội dung cho: 縵