Từ: 换文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换文 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànwén] trao đổi văn kiện ngoại giao; trao đổi văn bản; trao đổi văn kiện; đổi công hàm。国家与国家之间就已经达成协议的事项而交换的内容相同的文书。一般用来补充正式条约或确定已达成的协议,如建立外交关系的换文,处理 边界问题的换文等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
换文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换文 Tìm thêm nội dung cho: 换文