Cao su chống va đập cửa

Chữ 釬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釬, chiết tự chữ CỠN, HÀN, HÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釬:

釬 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釬

Chiết tự chữ cỡn, hàn, hãn bao gồm chữ 金 干 hoặc 釒 干 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釬 cấu thành từ 2 chữ: 金, 干
  • ghim, găm, kim
  • can, càn, cán, cơn
  • 2. 釬 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 干
  • kim, thực
  • can, càn, cán, cơn
  • hãn [hãn]

    U+91EC, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4, gan1;
    Việt bính: hon6;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 釬

    (Danh) Một thứ bọc bằng da để che tay xạ thủ thời xưa.

    (Danh)
    Phần dưới cán binh khí như qua, mâu, ... có bịt đầu tròn bằng kim loại.
    § Cũng như tỗn
    .

    (Tính)
    Nóng nảy, cấp táo.
    § Thông hãn .
    ◇Trang Tử : Hữu kiên nhi man, hữu hoãn nhi hãn , (Liệt ngự khấu ) (Người ta có kẻ bề ngoài) có vẻ cứng cỏi mà (trong lòng) mềm yếu, có vẻ khoan thai mà (trong lòng) nóng nảy.

    (Động)
    Cũng như hãn .
    § Thông hãn .

    cỡn, như "cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn" (vhn)
    hàn, như "hàn xì, mỏ hàn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釬

    , , 𬬧,

    Chữ gần giống 釬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釬 Tự hình chữ 釬 Tự hình chữ 釬 Tự hình chữ 釬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釬

    cớn: 
    cỡn:cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn
    hàn:hàn xì, mỏ hàn
    釬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釬 Tìm thêm nội dung cho: 釬