Từ: 换算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换算 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànsuàn] đổi; chuyển đổi; đổi hàng; đổi vật phẩm này lấy vật phẩm khác theo tỉ giá thoả thuận。把某种单位的数量折合成另一种单位的数量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
换算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换算 Tìm thêm nội dung cho: 换算