Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 换算 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànsuàn] đổi; chuyển đổi; đổi hàng; đổi vật phẩm này lấy vật phẩm khác theo tỉ giá thoả thuận。把某种单位的数量折合成另一种单位的数量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 换算 Tìm thêm nội dung cho: 换算
