Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大殓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàliàn] liệm; nhập áo quan; khâm liệm。丧礼中把尸体装进棺材,钉上棺盖叫大殓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殓
| liễm | 殓: | nhập liễm (bỏ xác vào quan tài) |

Tìm hình ảnh cho: 大殓 Tìm thêm nội dung cho: 大殓
